Sao hóa · Thủy
Hóa Kỵ
Sao Hóa Kỵ là một trong bốn sao hóa. Sao này nói về chỗ vướng và chỗ phải chậm lời.
Sao Hóa Kỵ là một trong bốn sao hóa. Sao này nói về chỗ vướng và chỗ phải chậm lời. Sao này vào ô theo ngày giờ tháng năm sinh của bạn, theo cách người Việt. Cùng ngày giờ thì sao này luôn ngồi cùng một ô. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
Sao này ngồi từng ô
- Mệnh. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Huynh Đệ. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Phu Thê. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Tử Tức. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Tài Bạch. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Tật Ách. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Thiên Di. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Nô Bộc. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Quan Lộc. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Điền Trạch. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Phúc Đức. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.
- Phụ Mẫu. Khi sao Hóa Kỵ ngồi ở ô này của bạn, sao này chỉ bổ nghĩa. Bạn đọc sao lớn trong ô trước, rồi mới đọc sao Hóa Kỵ.